lưỡng hợp

Học thuật
Thân thiện
lưỡng hợp

Công ty lưỡng hợp có hai loại cổ đông với trách nhiệm khác nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng hoặc chế độ hai thành phần, hai bộ phận hợp lại: "Lưỡng hợp" dùng để chỉ một hệ thống, cấu hoặc thực thể được hình thành từ sự kết hợp của hai yếu tố, hai loại hình hoặc hai nguyên tắc khác biệt.
    • (Chuyên ngành Kinh tế): Chỉ công ty hai hạng cổ đông, trong đó một hạng chịu trách nhiệmhạn một hạng chịu trách nhiệm hữu hạn về các nghĩa vụ tài chính của công ty.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tổng quát):

    • Mô hình quản lý đó thể hiện tính lưỡng hợp giữa truyền thống hiện đại.
    • Học thuyết này được xây dựng trên cơ sở lưỡng hợp giữa tâm vật.
  • Danh từ (nghĩa chuyên ngành kinh tế):

    • Công ty hợp danh theo luật có thể được xem một dạng lưỡng hợp.
    • Mô hình công ty lưỡng hợp không còn phổ biến trong luật doanh nghiệp hiện đại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính lưỡng hợp": dùng để nhấn mạnh đặc tính kép, sự tồn tại song song của hai mặt, hai nguyên lý trong một sự vật, hiện tượng.

    • Tính lưỡng hợp trong văn hóa Việt Nam thể hiệnsự hòa hợp giữa ảnh hưởng Hán học bản sắc bản địa.
  • "Chế độ lưỡng hợp": thường dùng trong các văn bản học thuật về chính trị, xã hội hoặc tổ chức để chỉ một thể chế vận hành dựa trên hai nguyên tắc hoặc hai cơ quan song trùng.

    • Chế độ lưỡng hợp quyền lực thời sự kết hợp giữa hoàng quyền quan liêu.
Biến thể từ liên quan
  • Lưỡng tính (tính từ): hai tính chất, thường dùng trong sinh học ( dụ: hoa lưỡng tính) hoặc để chỉ đặc điểm con người.
  • Song hợp (tính từ/danh từ): kết hợp đôi, ghép đôi, nhấn mạnh sự đi cùng nhau của hai yếu tố.
  • Hỗn hợp (tính từ/danh từ): trộn lẫn nhiều thứ với nhau, không nhất thiết chỉ hai.
Từ đồng nghĩa
  • Kép: hai phần, hai lớp ( dụ: nghĩa kép, tính chất kép).
  • Song trùng: hai cái cùng tồn tại song song, đi đôi với nhau (mang sắc thái trang trọng, học thuật).
Từ trái nghĩa
  • Đơn nhất: chỉ một, duy nhất.
  • Đơn hợp: chỉ do một yếu tố, một loại hình cấu thành.
  • Đa hợp: do nhiều yếu tố (từ ba trở lên) hợp thành.
Ghi chú sử dụng
  • "Lưỡng hợp" một thuật ngữ mang tính học thuật chuyên ngành cao, ít được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Khi sử dụng, cần làm ngữ cảnh (tổng quát hay chuyên ngành) để tránh hiểu nhầm. Trong lĩnh vực kinh tế, luật học, nghĩa của từ này rất cụ thể.
lưỡng hợp

Công ty lưỡng hợp có hai loại cổ đông với trách nhiệm khác nhau.

  1. Nói công ty hai hạng cổ đông, một hạng trách nhiệmhạn, một hạng trách nhiệm hữu hạn.